GIỚI THIỆU
Graphol GFL 1600 là chất bôi trơn rèn cao cấp gốc nước, dạng phân tán keo chứa graphite siêu mịn và molybdenum disulfide (MoS₂).
Sản phẩm được thiết kế cho các quá trình rèn nguội và rèn ấm, có khả năng chịu tải cao, chịu nhiệt tốt và tạo màng bôi trơn ổn định giúp kéo dài tuổi thọ khuôn.
Phù hợp cho nhiệt độ làm việc lên đến 700℃.
ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ĐIỂM
- Hệ số ma sát rất thấp giúp giảm lực ép và mài mòn khuôn.
- Kéo dài tuổi thọ khuôn rèn và giảm chi phí bảo trì.
- Độ bám dính và khả năng tách khuôn tốt.
- Khả năng chịu tải cao trong điều kiện rèn nặng.
- Ổn định nhiệt cao, chịu được nhiệt độ biến dạng lớn.
- Bao phủ bề mặt khuôn tốt trong dải nhiệt độ rộng.
- Không cháy, không ăn mòn và an toàn cho người sử dụng.
- Không lắng cặn, dung dịch ổn định trong suốt thời gian lưu trữ.
KHUYẾN NGHỊ SỬ DỤNG
- Rèn nguội và rèn ấm thép carbon.
- Ép đùn nguội và ấm.
- Rèn quỹ đạo (orbital forging).
- Kéo ống và dây thép, dập nguội (cold heading).
PHƯƠNG PHÁP BÔI TRƠN
- Phun phủ (spraying / pre-coating).
- Quét bằng chổi.
- Nhúng bể.
- Có thể dùng cho bể nhúng nóng sau phosphating.
THUỘC TÍNH TIÊU BIỂU
| Các thuộc tính | Tiêu chuẩn | Đơn vị | Giá trị kỹ thuật |
| Ngoại quan | CTM 162 | Mịn | |
| Màu sắc | CTM 162 | Đen xám | |
| Chất bôi trơn rắn | Graphite & MoS₂ | ||
| Chất mang / dung môi | Nước | ||
| Tỷ trọng @29.5℃ | CTM 069 | g/ml | 1.15 – 1.25 |
| pH | ASTM D 1287 | 10 – 12 | |
| Hàm lượng rắn (120℃, 2 giờ) | CTM 033 | % | 27 – 31 |
| Kích thước hạt graphite | micron | 5 – 6 |
THÔNG TIN BỔ SUNG
- Quy cách đóng gói: 20 kg / 50 kg / 200 kg.
- Hạn sử dụng: 12 tháng nếu bảo quản đúng cách.
- Tỷ lệ pha loãng khuyến nghị ban đầu: 1 phần sản phẩm : 10 phần nước (1:10) theo thể tích, điều chỉnh theo mức độ khó của công việc và thiết bị làm mát.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
Khuấy đều trước khi sử dụng.
Bảo quản nơi khô ráo, tránh nhiễm bẩn và tránh đóng băng.
Tránh tiếp xúc trực tiếp lâu dài với da, nên sử dụng găng tay bảo hộ.