GIỚI THIỆU
Molygraph SGHT 600 là mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cực cao chuyên dùng cho các ổ trục và chi tiết chuyển động cực chậm trong môi trường nhiệt độ cao.
Mỡ không nhỏ giọt và có khả năng bôi trơn hiệu quả ở nhiệt độ lên tới 600°C nhờ dầu gốc bay hơi trên 200°C để lại chất bôi trơn rắn tiếp tục làm nhiệm vụ bôi trơn.
Độ đặc: NLGI: 2
ĐẶC TÍNH VÀ LỢI ĐIỂM
- Mỡ không nhỏ giọt, hoạt động ở nhiệt độ cao tới 600°C.
- Khả năng chịu tải cao.
- Không gây tắc nghẽn ổ trục.
- Dầu gốc bay hơi trên 200°C để lại chất bôi trơn rắn tiếp tục bảo vệ bề mặt.
- Thích hợp cho các ổ trục quay cực chậm trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
KHUYẾN NGHỊ SỬ DỤNG
- Sử dụng trong các nhà máy giấy, nhà máy thép, hóa dầu và các ngành công nghiệp nặng.
- Ứng dụng cho con lăn lò, bánh xe trolley, ổ trục lò nung và các ổ trục quay cực chậm khác làm việc ở nhiệt độ cao tới 600°C.
- Cảnh báo: Chỉ sử dụng cho các chi tiết chuyển động cực chậm.
- Chỉ nạp từ 25–35% thể tích trống của ổ trục, không được nạp đầy.
THUỘC TÍNH TIÊU BIỂU
| Các thuộc tính | Tiêu chuẩn | Đơn vị | Giá trị kỹ thuật |
| Ngoại quan | Thị giác | Mịn | |
| Màu sắc | Thị giác | Đen | |
| Chất nền (Chất làm đặc) | Carbon đặc biệt | ||
| Dầu gốc | Tổng hợp | ||
| Độ nhớt dầu gốc @40℃ | ASTM D 446 | cSt | 100 |
| Cấp NLGI | 2 | ||
| Độ xuyên kim sau giã | ASTM D 217 | 0.1mm | 265 – 295 |
| Điểm nhỏ giọt | ASTM D 2265 | ℃ | Không có |
| Tải hàn bốn bi | ASTM D 2596 | Kgs | 250 |
| Mài mòn bốn bi | ASTM D 2266 | mm | ≤ 0.5 |
| Chất bôi trơn rắn | Graphite | ||
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | ℃ | -20/+ 600 |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
Làm sạch vị trí cần được bôi trơn. Chỉ sử dụng cho các chi tiết chuyển động cực chậm. Chỉ nạp 25–35% thể tích trống của ổ trục.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Khi được bảo quản ở nhiệt độ 0–40°C và chưa mở nắp, hạn sử dụng lên tới 24 tháng.